Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 加工
Nghĩa
-
1. Động từ
Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.
- Những hiện vật đã mang dấu vết gia công của người nguyên thuỷ.
- Gia công nghệ thuật.
-
2. Động từ
Làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất).
- Làm gia công một số mặt hàng thủ công nghiệp.
- Hàng gia công.
-
3. Động từ
Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
- Gia công luyện tập.
-
4. Động từ
Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v. V. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm.
- Gia công kim loại.
- Gia công các chi tiết máy.
- Các công đoạn gia công.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026