Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 家庭
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
- Gia đình tôi có 3 người.
- Người xây dựng gia đình.
- Gia đình hạnh phúc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026