Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
- Vải giả da
-
2. Tính từ
Không phải là thật.
- Giấy bạc giả
-
3. Tính từ
Làm ra để thay thế một vật gì.
- Răng giả.
-
4. Động từ
Làm như thật.
- Chị ấy vì ghen mà giả điên.
- Anh lười giả ốm để không đi học.
- Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
-
5. Trạng từ
Bắt chước sự thật.
- Làm giả giấy bạc.
- Diễn viên nam đóng giả nữ.
-
6. Danh từ
Người (Hán Việt)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026