Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giá

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những gì phải bỏ ra cho một việc làm.

    • Hoàn thành bằng mọi giá.
  2. 2. Danh từ

    Trạng thái lạnh buốt, cóng.

    • Giá thế này thì rửa mặt sao được.
  3. 3. Danh từ

    Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền).

    • Giá chợ đen.
    • Giá cả.
    • Giá thành.
  4. 4. Danh từ

    Đồ dùng để treo hay gác vật gì.

    • Giá sách.
    • Giá gương.
    • Giá áo túi cơm. (tục ngữ)
    • Thánh giá.
  5. 5. Danh từ

    Giơ cao dứ dứ rồi đánh.

    • Một cái giá bằng ba cái đánh. (tục ngữ)
  6. 6. Danh từ

    Xe để vua đi.

    • Hộ giá.
  7. 7. Danh từ

    Mầm đậu xanh, dùng để ăn.

  8. 8. Danh từ

    Cây độc mọc ở bờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ có nhựa mủ trắng lá hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, lá và nhựa mủ rất độc.

  9. 9. Liên từ

    Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá mà.

    • Giá trời không mưa thì giờ ta đã đến nơi rồi.
  10. 10. Tính từ

    Lạnh buốt.

    • Trời giá quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026