Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giá trị

Hán Việt: 價值

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.

    • Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị.
    • Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.
    • Giá trị của một tác phẩm văn học.
  2. 2. Danh từ

    Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.

    • Giá trị của người lao động là năng suất lao động.
  3. 3. Danh từ

    Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.

    • Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.
  4. 4. Danh từ

    Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.

    • Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu.
  5. 5. Danh từ

    Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.

    • Giá trị dương.
    • Giá trị âm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026