Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giấc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.

    • Giấc ngủ trưa.
    • Chợt tỉnh giấc.
    • Ngủ dở giấc.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ.

    • Giấc mơ.
    • Giấc nồng.
  3. 3. Danh từ

    Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó là một thời điểm.

    • Cứ giấc trưa là nó về.
    • Vào giấc này đường vắng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026