Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giật

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.

    • Giật cái cúc áo.
    • Giật chuông. (giật dây chuông)
    • Giật mìn. (giật dây làm nổ mìn)
    • Giật tay.
    • Giật khúc xương trong miệng hổ
  2. 2. Động từ

    Chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ.

    • Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.
    • Lên cơn giật.
    • Điện giật chết người.
  3. 3. Động từ

    Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn.

    • Gió giật từng hồi.
    • Chớp giật.
    • Gọi giật lại.
  4. 4. Động từ

    Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn.

    • Bị giật mất ví.
    • Giật lấy súng từ tay giặc.
  5. 5. Động từ

    Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng).

    • Giật giải.
    • Giật cờ thi đua.
  6. 6. Động từ

    Vay trong thời hạn rất ngắn.

    • Giật tạm mấy chục.
    • Giật nóng ít tiền.
  7. 7. Động từ

    Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất.

    • Trần giật cấp.
    • Nhà ống kiểu giật cấp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026