Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giấc mộng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lý tưởng mong thực hiện được.

    • Bay lên vũ trụ là giấc mộng từ ngàn xưa của loài người.
  2. 2. Danh từ

    Giấc ngủ có chiêm bao.

  3. 3. Danh từ

    Cảnh hão huyền và ngắn ngủi, theo quan niệm của những người chán đời.

    • Kìa thế cục như in giấc mộng (Cung oán ngâm khúc)

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026