Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.
- Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tục ngữ).
- Thù trong giặc ngoài.
- Đánh giặc.
- Diệt giặc dốt.
-
2. Danh từ
Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị).
- Được làm vua, thua làm giặc (tục ngữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026