Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 覺悟
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
-
2. Động từ Phật giáo
Chỉ trạng thái của người đã tu tập thành công, nhận ra, hiểu thấu được chân lý tối thượng về Nhân Quả-Luân Hồi và cách diệt khổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026