Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 覺關
Nghĩa
-
1. Danh từ
Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.
- Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (Trần Văn Giàu)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026