Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giải

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu.

    • Giải mối ngờ vực.
    • Giải sự thắc mắc.
    • Giải sầu.
  2. 2. Động từ

    Đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức.

    • Giải tù binh.
  3. 3. Động từ

    Làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do.

    • Giải thế nguy.
    • Giải lời thề.
  4. 4. Động từ

    Làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời.

    • Giải bài toán.
    • Giải phương trình.
    • Câu đố khó, chưa ai giải được.
    • Giải mã.
  5. 5. Danh từ

    Cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắng trong một số trò chơi.

    • Giải thi đua.
    • Giải vô địch bóng bàn toàn quốc.
    • Giải nhất thi viết truyện ngắn.
    • Giật giải.
    • Trúng số giải đặc biệt.
  6. 6. Danh từ

    Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.

  7. 7. Danh từ

    X. Trải.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026