Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 階段
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
- Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn. (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026