Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 解放
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
- Giải phóng đất nước.
- Phong trào giải phóng dân tộc.
- Khu giải phóng.
-
2. Động từ
Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng.
- Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí.
- Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.
-
3. Động từ
Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc.
- Giải phóng nô lệ.
- Giải phóng phụ nữ.
- Giải phóng sức sản xuất.
-
4. Động từ
Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở.
- Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi.
- Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng.
- Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.
-
5. Danh từ
Nói tắt của giải phóng quân.
- Tiếp tế cho giải phóng.
- Anh lính giải phóng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026