Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giải quyết

Hán Việt: 解決

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.

    • Giải quyết khó khăn.
    • Không ai chịu giải quyết vấn đề này.
    • Gửi đơn lâu rồi nhưng chưa được giải quyết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026