Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giam

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.

    • Giam tù trong ngục.
    • Bắt giam.
    • Trại giam.
  2. 2. Động từ

    Giữ tại một chỗ, không cho tự do rời khỏi.

    • Trời mưa bị giam chân ở nhà.
    • Giam mình trong phòng thí nghiệm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026