Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bớt đi, trái với tăng.
- Giảm tức tô.
- Tăng thu giảm chi.
- Giảm nhiễu.
- Giảm sút.
- Giảm tô, giảm tức.
- Ăn giảm.
- Gia giảm.
- Suy giảm.
- Tài giảm.
- Thuyên giảm.
- Tỉnh giảm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026