Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gian

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từng đơn vị căn nhà nhỏ.

    • Một gian nhà.
    • Án gian.
  2. 2. Danh từ

    Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường.

    • Nhà ba gian hai chái.
  3. 3. Danh từ

    Trong một phạm vi nhất định.

    • Dân gian.
    • Dương gian.
    • Không gian.
    • Nhân gian.
    • Thế gian.
    • Trần gian.
  4. 4. Danh từ

    Kẻ dối trá, lừa lọc.

    • Giết giặc trừ gian.
  5. 5. Tính từ

    Dối trá, lừa lọc.

    • Mưu gian.
    • Người ngay kẻ gian.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026