Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
- Làm giàn mướp.
- Bí đã leo kín giàn.
- Làm giàn che nắng.
-
2. Danh từ
Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà.
- Giàn bếp.
- Giàn để đồ.
- Giàn bát đũa.
-
3. Danh từ
Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa.
-
4. Danh từ
Như giàn giáo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026