Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gián

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.

    • Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Đồng tiền kẽm.

    • Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.
  3. 3. Danh từ

    Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026