Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
- Măng giang.
- Mua mấy ống giang.
- Lạt giang.
-
2. Danh từ
Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.
- Chim giang là loài quý hiếm.
-
3. Danh từ
Như sông.
- Chiến thắng Bạch Đằng giang.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026