Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giảng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.

    • Giảng bài.
    • Giảng dạy.
    • Giảng diễn.
    • Giảng du.
    • Giảng đường.
    • Giảng minh.
    • Giảng sự.
    • Giảng thuật.
    • Giảng thuyết.
    • Giảng văn.
    • Giảng viên.
    • Giảng vở đường.
    • Bế giảng.
    • Khai giảng.
    • Phụ giảng.
    • Rao giảng.
    • Thỉnh giảng.
    • Trích giảng.
    • Không chú ý nghe giảng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026