Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giằng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.

    • Thanh giằng.
    • Đổ giằng móng cho tốt.
  2. 2. Động từ

    Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy.

    • Giằng nhau.
    • Giằng lấy.
  3. 3. Danh từ

    Giằng xay (nói tắt).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026