Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
- Giáng chức.
-
2. Động từ
Giáng thế.
- Tiên giáng.
- Giáng phàm.
- Giáng sinh.
- Giáng thế.
- Giáng trần.
-
3. Động từ
Rơi mạnh từ trên xuống.
- Giáng một trận mưa.
- Tai hoạ giáng xuống đầu.
- Giáng phúc.
-
4. Động từ
Đánh mạnh.
- Giáng cho một cái tát.
- Đòn trời giáng.
-
5. Danh từ
Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
- Dấu giáng.
- Pha giáng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026