Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
- Hai đường thẳng giao nhau.
- Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
-
2. Động từ
Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm.
- Giao hàng.
- Giao việc.
- Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026