Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 教主
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026