Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giao diện

Hán Việt: 交面

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.

  2. 2. Danh từ

    Nơi xảy ra sự trao đổi thông tin giữa các thành phần của hệ thống máy tinh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026