Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 交付
Nghĩa
-
1. Động từ
Gửi và nhờ trông nom săn sóc.
- Giao phó con cái cho bạn.
-
2. Động từ
Như giao.
- Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026