Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.
- Gươm ngắn giáo dài. (tục ngữ)
- Một tay cắp giáo, quan sai xuống thuyền. (ca dao)
-
2. Danh từ
Gióng tre bắc cao để thợ xây đứng.
- Bắt đầu dựng giáo để xây tường.
-
3. Danh từ
Giáo viên nói tắt.
- Học sinh đến thăm cô giáo.
-
4. Danh từ
Thiên chúa giáo nói tắt.
- Lương giáo đoàn kết.
-
5. Động từ
Tuyên bố điều gì trước nhiều người trước khi làm việc gì.
- Anh ấy mới chỉ giáo lên là sắp đi xa.
-
6. Động từ
Ngào chất bột cho quánh lại.
- Giáo hồ.
-
7. Động từ
Trộn cơm nhão hay hồ vào sợi bông rồi vò kĩ.
- Giáo sợi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026