Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giao thiệp

Hán Việt: 交涉

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.

    • Giao thiệp với khách hàng.
    • Người giao thiệp rộng.
    • Biết cách giao thiệp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026