Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 交叉
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.
- Giao thoa sóng cơ.
- Giao thoa ánh sáng.
-
2. Tính từ
Bắt tréo nhau, giao nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026