Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 交通
Nghĩa
-
1. Danh từ
Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.
- Phương tiện giao thông.
- Giao thông thông suốt.
- Bộ giao thông vận tải.
-
2. Danh từ
Như liên lạc.
- Làm giao thông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026