Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giáp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.

    • Áo giáp.
  2. 2. Danh từ

    Khoảng thời gian mười hai năm.

    • Hơn nhau một giáp.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị dân cư thời xưa.

    • Giáp trưởng.
  4. 4. Danh từ

    Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.

  5. 5. Động từ

    Sát, gần nhau.

    • Vùng giáp biên giới.
    • Hai nhà giáp nhau.
    • Không muốn giáp mặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026