Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giấu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.

    • Giấu tiền trong tủ sách.
    • Cất giấu.
    • Chôn giấu.
  2. 2. Động từ

    Giữ kín không muốn cho người ta biết.

    • Giấu khuyết điểm.
    • Giấu dốt.
    • Không giấu được nỗi lo sợ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026