Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giăm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cuống sậy cắm vào kèn để thổi.

    • Giăm kèn.
  2. 2. Danh từ

    Mảnh nhọn.

    • Giăm gỗ.
    • Giăm tre.
  3. 3. Danh từ

    "Giăm cối" nói tắt.

  4. 4. Động từ

    Chèn thớt cối xay thóc bằng mảnh tre nhỏ vót mỏng.

    • Giăm cối xay.
  5. 5. Tính từ

    Nhỏ vụn.

    • Cá rô giăm.
    • Đá giăm.
    • Xương giăm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026