Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.
- Giặt quần áo.
- Xà phòng giặt.
- Máy giặt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026