Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Rớt vào làm cho bẩn.
- Mực giây ra quần
-
2. Động từ
Dính dáng vào.
- Giây vào một việc rắc rối
-
3. Động từ
Liên quan đến.
- Đừng giây với kẻ hung ác ấy.
-
4. Danh từ
Đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút.
- Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy
-
5. Danh từ toán
Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc.
- Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.
-
6. Tính từ
Nói giống gà bị lây nên toi nhiều.
- Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026