Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.
- Lấy chân giày nát.
- Voi giày.
-
2. Danh từ
Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.
- Giày da.
- Giày cao gót.
- Nện gót giày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026