Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.
- Sách này dùng giấy rất trắng
-
2. Danh từ
Công văn, văn kiện nói chung.
- Giấy hợp đồng.
- Chạy giấy.
-
3. Danh từ
Tờ kê khai việc gì.
- Giấy khai sinh.
- Giấy thông thành.
-
4. Danh từ
Giấy chứng nhận nói chung.
- Đưa cho công an xem giấy.
- Có chứng cớ bằng giấy tờ rành rành.
-
5. Danh từ
Thư tín.
- Đi lâu không gửi giấy về nhà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026