Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gieo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trút đổ cho người một sự việc không hay.

    • Gieo vạ.
    • Gieo tội.
  2. 2. Động từ

    Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm.

    • Gieo hạt cải.
    • Gieo mạ.
  3. 3. Động từ

    Lao xuống.

    • Gieo mình xuống sông.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026