Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gió bụi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Gió thổi bụi bay.

    • Gió bụi bên đường.
  2. 2. Danh từ

    Tình hình hoạn lạc không yên ổn.

    • Thuở trời đất nổi cơn gió bụi (Chinh phụ ngâm)
  3. 3. Tính từ

    Long đong vất vả.

    • Cuộc đời gió bụi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026