Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
- Bắt cua bỏ giỏ.
- Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tục ngữ).
-
2. Danh từ
X. nhỏ1.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026