Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giò

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chân người (thtục).

    • Anh đội viên có bộ giò cứng cáp..
    • Xem giò..
  2. 2. Danh từ

    Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.

    • Giò lụa.
    • Giò thủ.
  3. 3. Danh từ

    Chân lợn, chân gà đã làm thịt.

  4. 4. Danh từ

    Bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026