Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
- Gió thổi mây bay.
- Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Luồng không khí chuyển do quạt.
- Quạt nhiều gió.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026