Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giới hạn

Hán Việt: 界限

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đường ngăn cách hai khu vực.

    • Chỗ giới hạn hai tỉnh.
  2. 2. Danh từ

    Mức độ nhất định không thể vượt qua.

    • Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (Hồ Chí Minh)
  3. 3. Động từ

    Hạn chế trong một phạm vi nhất định.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026