Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
- Giới trí thức.
-
2. Danh từ
Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành.
- Giới động thực vật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026