Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giòn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Dễ vỡ, dễ gãy.

    • Đồ sứ giòn lắm, phải cẩn thận
  2. 2. Tính từ

    Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng.

    • Bánh đa nướng giòn lắm
  3. 3. Tính từ

    Xinh đẹp, dễ thương.

    • Ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta. (ca dao)
    • Cau già dao sắc lại non, người già trang điểm lại giòn như xưa. (ca dao)
  4. 4. Trạng từ

    Nói tiếng phát ra thành tiếng vang và gọn.

    • Cười giòn.
    • Pháo nổ giòn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026