Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giọng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.

    • Giọng ồm ồm.
    • Hạ thấp giọng.
    • Có giọng nói dễ nghe.
    • Luyện giọng.
  2. 2. Danh từ

    Cách phát âm riêng của một địa phương.

    • Bắt chước giọng miền Trung.
    • Nói giọng Huế.
  3. 3. Danh từ

    Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.

    • Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm.
    • Lên giọng kẻ cả.
    • Giọng văn đanh thép.
    • Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn).
  4. 4. Danh từ

    Gam đã xác định âm chủ.

    • Giọng fa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026