Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gióng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.

    • Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.
  2. 2. Động từ

    Đánh trống để thúc giục.

    • Gióng dân làng ra hộ đê.
  3. 3. Động từ

    Thúc ngựa đi.

    • Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)
  4. 4. Động từ

    Xếp cho cân, cho đều.

    • Gióng cặp áo.
  5. 5. Động từ

    So sánh, đối chiếu.

    • Gióng bản dịch với nguyên văn.
  6. 6. Động từ

    Thúc giục và khuyến khích.

    • Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ.
  7. 7. Danh từ

    Đoạn thân cây giữa hai đốt.

    • Gióng mía.
    • Gióng tre.
  8. 8. Danh từ

    Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.

    • Gióng củi.
  9. 9. Danh từ

    Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.

  10. 10. Danh từ

    Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.

  11. 11. Danh từ

    Giả. -.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026