Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giống

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.

    • Người giống da vàng
  2. 2. Danh từ

    Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.

    • Danh từ giống cái.
    • Danh từ giống đực.
    • Tính từ giống cái.
    • Tính từ giống đực.
  3. 3. Danh từ

    Hạng người xấu.

    • Ghét cái giống tham nhũng.
  4. 4. Danh từ

    Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.

    • Giống bưởi Phủ-đoan.
    • Giống cam Bố-hạ.
    • Giống chó lài.
  5. 5. Danh từ

    Giới tính của động vật.

    • Giống đực.
    • Giống cái.
  6. 6. Tính từ

    Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại.

    • Lợn Thóc giống.
    • Hạt giống.
  7. 7. Tính từ

    Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...

    • Hai ngôi nhà giống nhau.
    • Hai chị em giống nhau.
    • Hai tấm vải giống nhau.
    • Cách ăn mặc giống nhau.
    • Hai giọng hát giống nhau.
    • Hai luận điểm giống nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026